棠

tángđườngNôm đường

Hán Việt: đường · Pinyin: táng · Nôm: đường

Tổng quan

Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu : tế phế cam đường [蔽芾甘棠] rườm rà…

棠梨 · 棠棣 · 棣棠 · 海棠 · 甘棠 · 孙毓棠 · 左宗棠 · 海棠区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtđường
Âm Nômđường
Quảng Đôngtong4
Mân Namtông
Nhật BảnYAMANASHI
Hàn Quốc당
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Baxter-Sagart[N.]rˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[N.]rˤaŋ
Phản thiết徒郞切
Thanh mẫu定
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được. Kinh Thi có câu : tế phế cam đường [蔽芾甘棠] rườm rà cây cam đường, nói chỗ ông Triệu Bá [召伯] xử kiện cho dân, người sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Nay gọi cái ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường [甘棠], là triệu đường [召棠] là bởi cớ đó. Cây sa đường [沙棠] gỗ dùng để đóng thuyền. Nguyễn Du [阮攸] : Đường chu lan trạo nhật tân phân [棠舟蘭棹日繽紛] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Thuyền bằng gỗ đường, chèo bằng gỗ lan suốt ngày nhộn nhịp

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đường cây hải đường [Eng: amplexicaul tea]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đường Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đường Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。薔薇科梨屬,「棠梨」之古稱。參見「棠梨」條。 2.姓。如春秋時有棠衣若。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棠 (形声。从木,尚声。本义乔木名) 同本义。甘棠,有红、白两种。白棠即棠梨 棠,牡曰棠,牝曰杜。--《说文》 野棠开尽飘香玉。--李洞《绣岭宫词》 棠táng ⒈ ⒉

Eng

  • CC-CEDICT cherry-apple

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây bàng 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích mộc 釋木] 杜,甘棠。 Đỗ, cam đường. (Đỗ là cây Cam đường) [Thích danh 釋名] 棠,𨅨也。在車兩旁𨅨幰,使不得進却也。 Đường, đường dã. Tại xa lưỡng bàng đường hiển, sử bất đắc tiến khước dã. (Đường, là Cột trụ. Ở xe hai bên cột trụ có đặt màn trướng, để người không được ra vào.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 徒郞切,音唐。 Đồ lang thiết, âm Đường. 【Bộ】Mộc木

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。或書作㭻。【爾雅·釋木】杜,甘棠。【郭璞疏】今之杜棃,赤色者名赤棠,白者亦名棠。【詩·召南】蔽芾甘棠。【草木疏】甘棠,今棠棃,子色白少酢,滑美。赤棠,子澀而酢,無味,木理堅韌,可作弓幹。 又沙棠,木名。味如李,無核。【呂氏春秋】果之美者,沙棠之實。又其木可爲舟。【李白·題新津北橋樓詩】木蘭之枻沙棠舟。 又車兩旁橫木也。【釋名】棠,𨅨也。在車兩旁𨅨幰,使不得進却也。 又魯地名。【春秋·隱五年】公矢魚于棠。 又落棠,山名。日入處。【淮南子·冥覽訓】日入落棠。 又姓。【左傳】齊大夫棠無咎。又複姓。【廣韻】吳王弟夫槩王奔楚,爲棠谿氏。

Thuyết Văn

牡曰棠。牝曰杜。 从木。尚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸木有牡者、謂不實者也。小雅云。有杕之杜。有皖其實。此牝者曰杜之證也。陸機詩疏曰。赤棠與白棠同耳。但子有赤白美惡。子白色爲白棠、甘棠。少酢滑美。赤棠子澀而酢無味。俗語云。澀如杜是也。依陸說是棠杜皆有子。然種類甚多。今之海棠皆華而不實。葢所謂牡者曰棠也。 徒郎切。十部。

【棠】(đường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) , Thanh phù (聲符): 尚 (chuộng) Phiên thiết: 徒郎切 → đồ + lang Nghĩa: 牡 viết 棠。牝 viết 杜。 từ mộc (gỗ)。尚 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭻 · 𣙟