棠谿

táng xī đường khê

Hán Việt: đường khê · Pinyin: táng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + 谿 (khê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。古房國之地,戰國時屬韓,在今河南省西平縣西北,以鑄劍戟有名。 2.一種劍。因出於棠谿,故以此為名。《楚辭.劉向.九歎.怨思》:「棄雞駭於筐簏,執棠谿以刜蓬兮。」