谿

khê

Hán Việt: khê · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 溪[xi1]

谿刻 · 谿卡 · 谿壑 · 勃谿 · 谿子 · 谿峒 · 谿徑 · 谿徼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhê
Quảng Đônghai4
Nhật BảnTANIGAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkhe
Baxter-Sagartkʰˤe
Hán ngữ Thượng cổkʰˤe
Phản thiết苦兮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lạch, khe nước trong núi. Cũng viết là {khê} [溪].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 溪[xi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦兮切【集韻】【韻會】【正韻】牽奚切,𠀤音溪。【說文】山瀆无所通者。【爾雅·釋水】水注川曰谿。【疏】杜預曰:谿,亦㵎也。李巡曰:水出於山入於川曰谿。宋均曰:有水曰谿,無水曰谷。【左傳·隱三年】㵎谿沼沚之毛。【荀子·勸學篇】不臨深谿,不知地之厚也。 又弩名。【戰國策】谿子少府。【註】谿子,弩名。少府所造,射六百步之外。【淮南子·俶眞訓】登千仞之谿。【註】谿,蠻夷也。以柘桑爲弩。一曰谿,子國名。又陽匠名。 又獸名。【山海經】天帝山有獸,狀如狗,名曰谿邊。【註】或作谷遺。 又地名。【史記·吳太伯世家】楚復來伐,次于乾谿。【註】楚東境。 又姓。【莊子·田子方】田子方侍坐于魏文侯,數稱谿工。又複姓。【潛夫論】吳夫槩王奔楚棠谿,因以爲氏。 又通作磎。【馬融·長笛賦】臨萬仞之石磎。【註】磎同谿。【廣韻】或作嵠、溪。 又【集韻】堅奚切,音雞。【類篇】蠰谿,土螽,似蝗而小。 又弦雞切,音奚。義同。

Thuyết Văn

山𨽍無所通者。 从谷。奚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𨽍各本作瀆。今正。𨸏部曰。𨽍、通溝也。讀若洞。古文作豄。釋山曰。山豄無所通、谿。然則許作𨽍明矣。 苦兮切。十六部。

【谿】(khê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 谷 (cốc) | Thanh phù (聲符): 奚 (hề) Phiên thiết: 苦兮切 → khổ + hề | Đọc như: 洞 (đọng) Nghĩa: sơn (núi)𨽍 vô (không) 所通 giả (là) 。 từ 谷。奚 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 磎 · 嵠 · 豀 · 𥡙 · 嵠 · 磎 · 豀 · 溪 · 嵠