棧單

zhàn dān sạn đan

Hán Việt: sạn đan · Pinyin: zhàn dān

Tổng quan

biên lai hàng hóa | bản kê hạ cánh | biên lai kho hoặc lưu trữ | LT:張|张

Cấu tạo: (sạn) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên lai hàng hóa | bản kê hạ cánh | biên lai kho hoặc lưu trữ | LT:張|张
  • Cihui sạn đơn sạn đơn ☆Giấy chứng nhận gửi hàng hoá vào kho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貨棧收受客戶寄存貨品時,發給寄存貨物者的收據,作為日後的提貨憑證。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货栈收受托存货物时发给货主的凭证。一般载有托存货物的名称﹑规格﹑数量等。货主凭栈单可向货栈提取托存货物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.货栈收受托存货物时发给货主的凭证。一般载有托存货物的名称﹑规格﹑数量等。货主凭栈单可向货栈提取托存货物。

Eng

  • CC-CEDICT cargo receipt|landing account|warehouse or storage receipt|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui cargo receipt; landing account; warehouse or storage receipt; CL:張|张