棧戀

zhàn liànsạn luyến

Hán Việt: sạn luyến · Pinyin: zhàn liàn

Tổng quan

gắn bó tình cảm với một người hoặc nơi chốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹恋栈。眷恋,留恋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指馬貪戀廄中的豆料。後比喻貪戀祿位。如:「他棧戀職位,不肯退休。」也作「戀棧」。

Cấu tạo: 棧 (sạn) + 戀 (luyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưu luyến
  • Google Alex v6 tham luyến
  • Biên soạn 棧戀 hànliàn n. sentimental attachment to a person/place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指馬貪戀廄中的豆料。後比喻貪戀祿位。如:「他棧戀職位,不肯退休。」也作「戀棧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹恋栈。眷恋,留恋。

Eng

  • Cihui sentimental attachment to a person or place

Từ liên quan

Gần nghĩa

戀人 · 戀家 · 戀念 · 戀戀 · 戀情 · 戀慕 · 戀戰 · 戀舊