棧橋

zhàn qiáo sạn kiều

Hán Việt: sạn kiều · Pinyin: zhàn qiáo

Tổng quan

cầu tàu | bến tàu | cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách | một nền tảng

Cấu tạo: (sạn) + (kiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu tàu | bến tàu | cầu chất hàng cho hàng hóa hoặc hành khách | một nền tảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鐵架或木架建立的長橋,從岸上伸入海灣中,作為臨時碼頭,以便利旅客上下舟船或裝卸貨物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机械操纵连续输送物料的桥式构筑物。下部是支撑构架;上部是输送长廊,长廊中间设有传送带。常用来输送颗粒或粉末等物料,如煤块,砂石。常设在工矿企业、码头和车站中。

Eng

  • CC-CEDICT a pier|a landing-stage|a loading trestle for goods or passengers|a platform
  • Cihui a pier; a landing-stage; a loading trestle for goods or passengers; a platform