棧道
sạn đạo
Hán Việt: sạn đạo · Pinyin: zhàn dào
Tổng quan
lối đi ván xây trên vách đá | (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề
Nghĩa
Việt
- Cihui lối đi ván xây trên vách đá | (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề
- Cihui sạn đạo sạn đạo ☆Đường đi trên các vùng núi non hiểm trở, dùng cây và gỗ gác lên, treo mà đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在險絕的崖壁上鑿孔架木而築成的道路。《漢書.卷四○.張良傳》:「良因說漢王燒絕棧道,示天下無還心,以固項王意。」《三國演義》第一○○回:「連綿秋雨,棧道斷絕,蜀人豈知吾等退軍耶?」 2.連接閣樓的通道。《淮南子.本經》:「延樓棧道,雞棲井榦。」漢.高誘.注:「棧道,飛閣複道相通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称阁道”、复道”。中国古代沿悬崖峭壁修建的一种道路。多出现在今川、陕、甘、滇诸省境内。有多种形式,主要有在悬崖峭壁上凿孔,支架木排柱来支承的简支梁桥,或在陡壁上凿孔插入木梁,梁上铺木板或再覆土石而成。
Eng
- CC-CEDICT plank walkway constructed on the face of a cliff|(archaic) elevated passageway connecting the upper levels of adjacent towers
- Cihui plank walkway constructed on the face of a cliff; (archaic) elevated passageway connecting the upper levels of adjacent towers