棨信

qǐ xìn khể tín

Hán Việt: khể tín · Pinyin: qǐ xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (khể) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時傳遞信息時,使人相信的憑證。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「取棨信,閉諸禁門。」《宋書.卷八五.謝莊傳》:「莊居守,以棨信或虛,執不奉旨,須墨詔乃開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传信的符证。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传信的符证。

Eng

  • Cihui 棨信 qǐxìn n. tally used to verify a message