棨戟
khể kích
Hán Việt: khể kích · Pinyin: qǐ jǐ
Tổng quan
nghi trượng xuất hành (của quan lại thời xưa)。古時官吏出行時用做前導的一種儀仗。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghi trượng xuất hành (của quan lại thời xưa)。古時官吏出行時用做前導的一種儀仗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時官吏出行時,作為前驅的儀杖,戟上有赤黑繒作成的套子。後亦架於宮殿、官署門前,用以表示威嚴。《後漢書.卷三一.杜詩傳》:「世祖召見,賜以棨戟。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「都督閻公之雅望,棨戟遙臨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有缯衣或油漆的木戟。古代官吏所用的仪仗,出行时作为前导,后亦列于门庭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有缯衣或油漆的木戟。古代官吏所用的仪仗,出行时作为前导,后亦列于门庭。
Eng
- Cihui 棨戟 ǐjǐ n. black cloth draped over a spear to herald the arrival of an official