森林

sēn lín sâm lâm

Hán Việt: sâm lâm · Pinyin: sēn lín

Tổng quan

rừng | LT:片 ừng cây rậm rạp. sâm lâm sâm lâm ☆Rừng cây rậm rạp.

Cấu tạo: (sâm) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng | LT:片 ừng cây rậm rạp. sâm lâm sâm lâm ☆Rừng cây rậm rạp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木密生的寬廣地區。如:「森林兼具木材供應、水土保持、觀光休憩等功能,是重要的天然資源之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通常指大片生长的树木;林业上指在相当广阔的土地上生长的很多树木,连同在这块土地上的动物以及其他植物所构成的整体。森林有保持水土,调节气候,防止水、旱、风、沙等灾害的作用。

Eng

  • CC-CEDICT forest|CL:片[pian4]
  • Cihui forest; CL:片

ja

  • JMdict forest|woods

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丛林