森然

sēn rán sâm nhiên

Hán Việt: sâm nhiên · Pinyin: sēn rán

Tổng quan

(cây cao) dày, rậm | đầy uy nghi

Cấu tạo: (sâm) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cây cao) dày, rậm | đầy uy nghi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.林木茂盛的樣子。唐.陳鴻《東城老父傳》:「竹柏森然,香煙聞於道。」 2.陰森寒冷的樣子。唐.無名氏《李暮》:「水木森然,髣髴如有鬼神之來。」《紅樓夢》第一○一回:「只覺身後咈咈哧哧似有聞嗅之聲,不覺頭髮森然豎了起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茂密貌;丰厚貌; 众多貌; 盛貌; 耸立貌; 阴森貌; 因惊恐而毛发耸立貌; 阴冷貌; 严整貌; 味纯正浓郁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.茂密貌;丰厚貌。 2.众多貌。 3.盛貌。 4.耸立貌。 5.阴森貌。 6.因惊恐而毛发耸立貌。 7.阴冷貌。 8.严整貌。 9.味纯正浓郁。

Eng

  • CC-CEDICT (of tall trees) dense, thick|awe-inspiring
  • Cihui (of tall trees) dense, thick; awe-inspiring