棰楚

Tổng quan

ình phạt thời cổ, đánh tội nhân bằng gậy. chuỷ sở chuỷ sở ☆Hình phạt thời cổ, đánh tội nhân bằng gậy.

Cấu tạo: + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ình phạt thời cổ, đánh tội nhân bằng gậy. chuỷ sở chuỷ sở ☆Hình phạt thời cổ, đánh tội nhân bằng gậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用木杖鞭打的古代刑罰。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「棰楚之下,何求而不得?」也作「捶楚」、「箠楚」。