棱儒

lăng nho

Hán Việt: lăng nho

Tổng quan

rừng Nho 棱儒 dt. <Nho> dịch chữ Nho lâm 儒林, chữ này có nhiều nghĩa: (1) giới nhà Nho nói chung, như phần Nho lâm ngoại truyện trong Sử Ký; (2) phiếm chỉ nho sinh, người đọc sách; (3) tác phẩm của nhà Nho; (4) kinh học nho gia; (5) học quan Nước kiến phong quang hầu mấy kiếp, Rừng Nho nấn ná miễn qua ngày. (Tự thuật 112.4)‖ (Bảo kính 150.1).

Cấu tạo: (lăng) + (nho)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng Nho 棱儒 dt. <Nho> dịch chữ Nho lâm 儒林, chữ này có nhiều nghĩa: (1) giới nhà Nho nói chung, như phần Nho lâm ngoại truyện trong Sử Ký; (2) phiếm chỉ nho sinh, người đọc sách; (3) tác phẩm của nhà Nho; (4) kinh học nho gia; (5) học quan Nước kiến phong quang hầu mấy kiếp, Rừng…