棱层

lăng tằng

Hán Việt: lăng tằng

Tổng quan

LĂNG TẰNG Có cạnh có góc, khí thế oai nghiêm. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:頭圓像天、足方似地。古貌稜層、丈夫意氣。趯倒須彌、踏翻海水、帝釋與龍王無著身處。 Thượng đường: Đầu tròn giống trời, chân vuông tợ đất, dáng dấp oai nghiêm, chí khí trượng phu. Xô ngã núi Tu-di, đá đổ Hương Thủy, Đế Thích cùng Long vương không có chỗ dung thân.

Cấu tạo: (lăng) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LĂNG TẰNG Có cạnh có góc, khí thế oai nghiêm. Tiết Huệ Lâm Tông Bản Thiền sư trong NĐHN q. 16 ghi: 上堂:頭圓像天、足方似地。古貌稜層、丈夫意氣。趯倒須彌、踏翻海水、帝釋與龍王無著身處。 Thượng đường: Đầu tròn giống trời, chân vuông tợ đất, dáng dấp oai nghiêm, chí khí trượng phu. Xô ngã núi Tu-di, đá đổ Hương Thủy, Đế Thí…