tằng

Hán Việt: tằng

Tổng quan

chồng lên nhau tầng lớp tầng (của tòa nhà) (toán) bó số đếm cho các lớp

层云 · 层化 · 层压 · 层叠 · 层子 · 层层 · 层岩 · 层峦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincéng
Hán Việttằng
Quảng Đôngcang4
Chú âmㄘㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzong
Baxter-SagartN-s-tˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổN-s-tˤəŋ
Phản thiết徂稜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [層].
  • Thiều Chửu Từng, lớp, hai lần. Như {tằng lâu} [層樓] gác hai từng. Nguyễn Du [阮攸] : {Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng} [青山樓閣一層層] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác. Phàm cái gì hai lần chập chồng đều gọi là {tằng}. Sự gì có trật tự gọi là {tằng thứ}…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 层 (形声。从尸,尸者象屋形,从屋省。本义楼房) 同本义 层,重屋也。--《说文》 珠殿连云,金层辉景。--刘孝绰《栖隐寺碑》 又如层楹(高楼大厦) 构成整个事物的一个层次 层 重叠 高堂邃宇,槛层轩些。--《楚辞·招魂》 又 层台累榭。 巡曾楹而空楹。--《文选·江淹·别赋》 熊咆龙吟殷岩泉,慄深林兮惊层巅。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如层观(重叠高耸的宫观楼宇);层台(多层的高台);层云(重重云层);层澜(叠起 层 céng ①量词。用于重叠、可分出层次的事物千~饼、三~楼。 ②重叠;重复~峦叠嶂。 【层出不穷】接连不断地出现,没有尽头。层重迭…

Eng

  • CC-CEDICT to pile on top of one another|layer; stratum|floor (of a building); story|(math.) sheaf|classifier for layers

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】胙棱切【集韻】【韻會】【正韻】徂稜切,𠀤音曾。【說文】重屋也。从尸曾聲。 又【玉篇】重也,累也。凡物之重者,通曰層。 又【增韻】級也,古通作曾。【史記·司馬相如傳】坌入曾宮之嵳峩。

Thuyết Văn

重屋也。 从尸。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曾之言重也。曾祖、曾孫皆是也。故从曾之層爲重屋。𦒱工記。四阿重屋。注曰。重屋、複笮也。後人因之作樓。木部曰。樓、重屋也。引伸爲凡重曡之偁。古亦假增爲之。 昨棱切。六部。

【層】(tầng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 昨棱切 → tạc + săng Nghĩa: 重屋 vậy。 từ 尸。曾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 层 · 层 · 層 · 层 · 層