棱禪

lăng thiện

Hán Việt: lăng thiện

Tổng quan

rừng thiền 棱禅 dt. dịch chữ thiền lâm. Rừng thiền ắt thấy, nên đầm ấm. Đường thế nào nề, chẳng thấp cao. (Thuật hứng 47.5).

Cấu tạo: (lăng) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng thiền 棱禅 dt. dịch chữ thiền lâm. Rừng thiền ắt thấy, nên đầm ấm. Đường thế nào nề, chẳng thấp cao. (Thuật hứng 47.5).