棱角
lăng giác
Hán Việt: lăng giác · Pinyin: léng jiǎo
Tổng quan
cạnh và góc
棱和角:河沟里的石头多半没有~; 比喻显露出来的锋芒:他很有心计,但表面不露~。
1.物體邊緣的接角。唐.韓愈〈南山〉詩:「晴明出稜角,縷脈碎分繡。」也稱為「稜子」。 2.比喻人鋒芒畢露。如:「他為人內斂嚴謹,表面不露稜角。」 3.比喻待人處事不圓通、周到。如:「為人要圓融,不要太有稜角。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 góc cạnh
- VietPhrases thể hiện sự sắc sảo
- Tần suất từ Cạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm.; Mạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm.; lăng giác/lăng giốc/lắng giác/lắng giốc: góc cạnh/thể hiện sự sắc sảo; 1. góc cạnh. những hòn đá ở sông suối phần nhiều không có góc cạnh. 2. thể hiện sự sắc sảo. anh ấy rất tính toán, nhưng không để lộ ra sự sắc sảo của mình.; thể hiện sự sắc sảo
- Biên soạn 1. edges and corners 2. edge; pointedness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體邊緣的接角。唐.韓愈〈南山〉詩:「晴明出稜角,縷脈碎分繡。」也稱為「稜子」。 2.比喻人鋒芒畢露。如:「他為人內斂嚴謹,表面不露稜角。」 3.比喻待人處事不圓通、周到。如:「為人要圓融,不要太有稜角。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棱和角:河沟里的石头多半没有~; 比喻显露出来的锋芒:他很有心计,但表面不露~。
- Kaggle Zh-Vi pien
Eng
- JMdict corner
- JMdict sharp corner
- JMdict dihedral angle
- Cihui edge and corner; protrusion; sharpness (of a protrusion); craggy; ridge corner
- Tần suất từ edge and corner; protrusion; sharpness (of a protrusion); craggy; ridge corner
ja
- JMdict 稜角(りょうかく)