稜角

léng jiǎo lăng giác

Hán Việt: lăng giác · Pinyin: léng jiǎo

Tổng quan

cạnh và góc | phần nhô ra | sự sắc nét (của phần nhô ra) | góc cạnh gồ ghề | góc đường gân nổi ạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm. lăng giác lăng giác ☆Cạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm.

Cấu tạo: (lăng) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh và góc | phần nhô ra | sự sắc nét (của phần nhô ra) | góc cạnh gồ ghề | góc đường gân nổi ạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm. lăng giác lăng giác ☆Cạnh và góc. Góc cạnh. Chỉ tính tình khó chịu, hay đụng chạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體邊緣的接角。唐.韓愈〈南山〉詩:「晴明出稜角,縷脈碎分繡。」也稱為「稜子」。 2.比喻人鋒芒畢露。如:「他為人內斂嚴謹,表面不露稜角。」 3.比喻待人處事不圓通、周到。如:「為人要圓融,不要太有稜角。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棱和角:河沟里的石头多半没有~;比喻显露出来的锋芒:他很有心计,但表面不露~。

Eng

  • CC-CEDICT edge and corner|protrusion|sharpness (of a protrusion)|craggy|ridge corner
  • Cihui edge and corner; protrusion; sharpness (of a protrusion); craggy; ridge corner

ja

  • JMdict corner|sharp corner|dihedral angle