棲息

qī xī tê tức

Hán Việt: tê tức · Pinyin: qī xī

Tổng quan

(chim) đậu | (sinh vật nói chung) cư trú | sinh sống

Cấu tạo: (tê) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (chim) đậu | (sinh vật nói chung) cư trú | sinh sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 止息、停息。《儒林外史》第五五回:「那些鳥雀聞之,都栖息枝間竊聽。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 休息、停留。南朝宋.謝靈運〈道路憶山中〉詩:「追尋棲息時,偃臥任縱誕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 止息;歇宿一群归鸦,栖息在林间; 指隐居栖息烟霞。
  • Tân Hoa Tự Điển ①止息;歇宿一群归鸦,栖息在林间。②指隐居栖息烟霞。

Eng

  • CC-CEDICT (of a bird) to perch|(of creatures in general) to inhabit; to dwell
  • Cihui (of a bird) to perch; (of creatures in general) to inhabit; to dwell