棲神
tê thần
Hán Việt: tê thần · Pinyin: qī shén
Tổng quan
1.亦作"栖神"。 2.凝神专一。为道家保其根本,养其元神之术。 3.谓死后安息。 4.指止息,安居。 5.犹入定。
Nghĩa
Việt
- Cihui (雜語)棲息精神而不移於他也。維摩經序曰:「尋翫玆典,以為棲神之宅。」☸
- Biên soạn the way to discipline one's mind
Eng
- Cihui 棲神 īshén n. <Dao.> the way to discipline one's mind