棹歌
trạo ca
Hán Việt: trạo ca
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 船夫行船時所唱的歌。元.薩都剌〈江浦夜泊〉詩:「棹歌未斷西風起,兩岸菰蒲雜雨聲。」清.魏源〈武夷九曲〉詩五首之一:「尚訝棹歌聞,那有市聲起?」也稱為「櫂歌」。
Eng
- Cihui 棹歌 hàogē n. boat song M:²shǒu ◆v. chant a boat song
ja
- JMdict boatmen's song