棹
trạo
Hán Việt: trạo · Pinyin: zhào
Tổng quan
biến thể của 桌[zhuo1] mái chèo (cổ) mái chèo thuyền chèo thuyền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | trạo |
| Quảng Đông | coek3 |
| Mân Nam | tau7 |
| Nhật Bản | SAO |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drauh |
| Phản thiết | 直角切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái mái chèo. Như {quy trạo} [歸棹] quay thuyền về. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhật tà ỷ trạo thương mang lập } [日斜倚棹滄茫立] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. Một âm là {trác}. Cái đẳng. Cũng như chữ {trác} [桌].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trạo trạo (mái chèo, cái thuyền) [Eng: oar, boat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.船槳。同「櫂」。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「因飲酒醉還,舞棹向船曰:『何處覓庾吳郡?此中便是。』」元.關漢卿《單刀會》第四折:「舡分開波中浪,棹攪碎江心月。」 2.借以指船。同「櫂」。《文選.張協.七命八首之二》:「縱棹隨風,弭楫乘波。」 [動] 划船、泛舟。同「櫂」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「或命巾車,或棹孤舟。」宋.蘇軾〈好事近.湖上雨晴時〉詞:「獨棹小舟歸去,任煙波飄兀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棹 (形声。从木,卓声。本义长的船桨) 同本义 桂棹兮兰枻。--《楚辞·九歌·湘君》 又如棹竿(竹竿制作的船桨) 泛指船桨 短棹沿洄野兴浓。--陆游《泛舟》 又如短棹(短把的船桨) 指船 发战棹东下。--《宋史·太祖本纪》 春歌弄明月,归棹落花前。--徐彦伯《采莲曲》 又如棹夫(船夫);棹郎(船夫);棹楫(船桨);棹影(船影) 棹 划 或命巾车,或棹孤舟。--晋·陶潜《归去来兮辞》 又如棹船(划船);棹力(船桨划水之力);棹舟(划船);棹卒(操棹行船的兵士) 棹(櫂)zhào划船的用具,形状像桨。〈引〉船,〈方〉划(船)归~。~舟。 棹zhuō 1.木名…
Eng
- CC-CEDICT variant of 桌[zhuo1]
- CC-CEDICT oar (archaic)|scull|paddle|to row|a boat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】同櫂。【謝靈運·登臨海嶠詩】鶩棹逐驚流。 又【類篇】直角切。【正字通】倚卓也。【楊億·談苑】咸平景德中,主家造檀香倚卓。 又木名。【南方草木狀】棹樹榦葉俱似椿,以其葉鬻汁漬果,呼爲棹汁。若以棹汁雜彘肉食者,爲雷震。出高涼郡。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䑲 · 卓 · 掉 · 桌 · 櫂 · 櫂