棹

zhàotrạoNôm trạo

Hán Việt: trạo · Pinyin: zhào · Nôm: trạo

Tổng quan

Cái mái chèo dài

棹蘭 · 棹1. · 棹2. · 棹力 · 棹卒 · 棹唱 · 棹声 · 棹夫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhào
Hán Việttrạo
Âm Nômchác
Quảng Đôngcoek3
Mân Namtau7
Nhật BảnSAO
Hàn Quốc도
Chú âmㄓㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdrauh
Phản thiết直角切
Thanh mẫu澄
Vận效
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mái chèo. Như quy trạo [歸棹] quay thuyền về. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập [日斜倚棹滄茫立] (Thần Phù hải khẩu [神符海口]) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông. Một âm là trác. Cái đẳng. Cũng như chữ trác [桌]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chèo 棹 ◎ Đọc âm THV. AHV: trạo. ① dt. đgt. dụng cụ bạt nước đẩy thuyền đi. Vầu làm chèo, trúc làm nhà, được thú vui ngày tháng qua. (Trần tình 39.1)‖ Nước xuôi nước ngược nổi đòi triều, thuyền khách chơi thu các lướt chèo. (Tự thán 101.2). ② đgt. dùng mái chèo bạt nước. Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ, trời ban tối ước về đâu? (Ngôn chí 14.7, 22.5)‖ (Mạn thuật 32.4)
  • Giản Dị Hán Nôm chác kiếm chác, bán chác, đổi chác [Eng: live by one; s wits; to trade; to exchange]
  • Giản Dị Hán Nôm dậu dậu mùng tơi [Eng: fence of malabar nightshade]
  • Giản Dị Hán Nôm địu địu con [Eng: to carry one's child]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chèo mái chèo [Eng: oar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trạo trạo (mái chèo, cái thuyền) [Eng: oar, boat]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.船槳。同「櫂」。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「因飲酒醉還,舞棹向船曰:『何處覓庾吳郡?此中便是。』」元.關漢卿《單刀會》第四折:「舡分開波中浪,棹攪碎江心月。」 2.借以指船。同「櫂」。《文選.張協.七命八首之二》:「縱棹隨風,弭楫乘波。」 [動] 划船、泛舟。同「櫂」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「或命巾車,或棹孤舟。」宋.蘇軾〈好事近.湖上雨晴時〉詞:「獨棹小舟歸去,任煙波飄兀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棹 (形声。从木,卓声。本义长的船桨) 同本义 桂棹兮兰枻。--《楚辞·九歌·湘君》 又如棹竿(竹竿制作的船桨) 泛指船桨 短棹沿洄野兴浓。--陆游《泛舟》 又如短棹(短把的船桨) 指船 发战棹东下。--《宋史·太祖本纪》 春歌弄明月,归棹落花前。--徐彦伯《采莲曲》 又如棹夫(船夫); 棹郎(船夫); 棹楫(船桨); 棹影(船影) 棹 划 或命巾车,或棹孤舟。--晋·陶潜《归去来兮辞》 又如棹船(划船); 棹力(船桨划水之力); 棹舟(划船); 棹卒(操棹行船的兵士) 棹(櫂)zhào划船的用具,形状像桨。〈引〉船,〈方〉划(船)归~。~舟。 棹zhuō 1.木名。 2.同"桌"。桌子。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 桌[zhuo1]
  • CC-CEDICT oar (archaic), scull, paddle, to row, a boat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】同櫂。【謝靈運·登臨海嶠詩】鶩棹逐驚流。 又【類篇】直角切。【正字通】倚卓也。【楊億·談苑】咸平景德中,主家造檀香倚卓。 又木名。【南方草木狀】棹樹榦葉俱似椿,以其葉鬻汁漬果,呼爲棹汁。若以棹汁雜彘肉食者,爲雷震。出高涼郡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䑲 · 卓 · 掉 · 桌 · 櫂 · 櫂