棺木
quan mộc
Hán Việt: quan mộc · Pinyin: guān mù
Tổng quan
quan tài quan tài; hòm; cái hàng; săng。棺材。
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tài quan tài; hòm; cái hàng; săng。棺材。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棺材。《儒林外史》第三五回:「莊徵君拿幾十兩銀子來買了棺木,市上僱了些人抬到這裡,把兩人殮了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 棺材。
Eng
- CC-CEDICT coffin
- Cihui coffin