靈柩
linh cữu
Hán Việt: linh cữu · Pinyin: líng jiù
Tổng quan
quan tài có chứa thi thể
Nghĩa
Việt
- Cihui quan tài có chứa thi thể
- Cihui linh cữu linh cữu ☆Áo quan đựng xác người chết. »Tế rồi linh cữu lên đường, Trạng nguyên lĩnh ấn gươm vàng ra đi«. (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對死者棺材的敬稱。《文選.曹植.贈白馬王彪詩》:「孤魂翔故城,靈柩寄京師。」《三國演義》第八回:「劉表換回黃祖,孫策迎接靈柩。」也稱為「靈櫬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装有尸体的棺材灵柩寄何处|扶灵柩而恸哭。
Eng
- CC-CEDICT coffin containing a corpse
- Cihui coffin containing a corpse