椅墊 y điếm Hán Việt: y điếm Tổng quan Cấu tạo: 椅 (y) + 墊 (điếm)Hán Việty điếmCấu tạo椅 + 墊 · y + điếm nghĩa thành phần: y + điếm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 放在椅子上,使人坐時更為舒適或暖和的墊子。如:「她身材嬌小,開車時總是用椅墊襯著駕駛座,讓前方的視野更為廣闊。」EngCihui 椅墊 ǐdiàn n. chair cushion M:ge/²zhī/²kuài