椅披

yǐ pīy phi

Hán Việt: y phi · Pinyin: yǐ pī

Tổng quan

PHỊ, PHỆ tấm phủ ghế; tấm bọc ghế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.披在椅子上的一种长方形装饰织物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

披在椅背上作為裝飾的彩帛。多用大紅綢緞等布料製成,亦有繡花,與椅墊、桌巾成套者。

Cấu tạo: 椅 (y) + 披 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm phủ ghế; tấm bọc ghế。披在椅背上的裝飾品,多用大紅綢緞或布料製成,有的還綉花,與椅墊、桌圍成套,現在戲曲演出時還用。
  • Biên soạn 1. ornament on the back of chairs 2. colorful silk chair cover

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 披在椅背上作為裝飾的彩帛。多用大紅綢緞等布料製成,亦有繡花,與椅墊、桌巾成套者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.披在椅子上的一种长方形装饰织物。

Eng

  • Cihui 椅披 ǐpī n. 1. ornament on the back of chairs 2. colorful silk chair cover

Từ liên quan

Gần nghĩa

披上 · 披剃 · 披削 · 披卷 · 披垂 · 披巾 · 披拂 · 披挂