植基

thực cơ

Hán Việt: thực cơ

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植入根基,比喻建立基礎。如:「捐贈器官遺愛人間的觀念,已漸漸植基在人們心中。」

Eng

  • Cihui 植基 híjī n. establish a foundation