植杖

zhí zhàng thực trượng

Hán Việt: thực trượng · Pinyin: zhí zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (trượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倚杖。扶杖。《论语·微子》"子路从而后,遇丈人,以杖荷莜。子路问曰'子见夫子乎!'丈人曰'四体不勤,五谷不分。孰为夫子?'植其杖而芸。"后因以"植杖"为典; 立杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倚杖。扶杖。《论语·微子》"子路从而后,遇丈人,以杖荷莜。子路问曰'子见夫子乎!'丈人曰'四体不勤,五谷不分。孰为夫子?'植其杖而芸。"后因以"植杖"为典。 2.立杖。