植牙

zhí yáthực nha

Hán Việt: thực nha · Pinyin: zhí yá

Tổng quan

cấy ghép răng

新华 · Tân Hoa Đại lục

种植义齿,将铁金属等材料制成牙根形的圆柱体,经手术植入牙床骨内,当人工牙根与牙床骨密合后,再在这个牙根上制作假牙。也叫种(zhòng)牙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種牙齒治療法。以天然或人工製的牙齒移植到完全拔除舊牙的齒槽骨上。

Cấu tạo: 植 (thực) + 牙 (nha)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cấy răng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種牙齒治療法。以天然或人工製的牙齒移植到完全拔除舊牙的齒槽骨上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种植义齿,将铁金属等材料制成牙根形的圆柱体,经手术植入牙床骨内,当人工牙根与牙床骨密合后,再在这个牙根上制作假牙。也叫种(zhòng)牙。

Eng

  • Cihui dental implant

Từ liên quan

Gần nghĩa

植保 · 植入 · 植发 · 植林 · 植树 · 植株 · 植根 · 植民