植黨營私
thực đảng doanh tư
Hán Việt: thực đảng doanh tư · Pinyin: zhí dǎng yíng sī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹立黨羽,以謀求私利。清.黃宗羲〈子劉子行狀〉:「一身之廉恥既不恤,又奚有異日立殿廷爭可否?其為植黨營私,欺君罔上,有必至者。」《兒女英雄傳》第三四回:「一邊是一味地向家庭植黨營私,去作那罔人勾當。」
Eng
- Cihui 植黨營私 hídǎngyíngsī f.e. band together for selfish purposes