椎心

chuí xīn truy tâm

Hán Việt: truy tâm · Pinyin: chuí xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 椎擊胸口。形容極度的悲痛。如:「椎心刺骨」、「椎心之痛」。李陵〈答蘇武書〉:「何圖志未立而怨已成,計未從而骨肉受刑,此陵所以仰天椎心而泣血也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捶击胸口。形容极度悲痛的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捶击胸口。形容极度悲痛的样子。