椒房

jiāo fángtiêu phòng

Hán Việt: tiêu phòng · Pinyin: jiāo fáng

Tổng quan

Căn phòng trát bột hạt tiêu cho ấm. Chỗ nơi cung nữ ở. Cung oán ngâm khúc: »Bực mình muốn đạp tiêu phòng mà ra«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即椒房殿。 2.泛指后妃居住的宫室。 3.后妃的代称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.椒,花椒,形似茱萸,多子,可製香料。椒房指椒房殿,在未央宮,為漢代皇后居住的宮殿。以椒和泥塗壁,使溫暖、芳香,並象徵多子。後泛指后妃的居室。《文選.班固.西都賦》:「後宮則有掖庭椒房,后妃之室。」唐.白居易〈長恨歌〉:「梨園子弟白髮新,椒房阿監青娥老。」 2.后妃的代稱。《晉書.卷五七.胡奮傳》:「奮既舊臣,兼有椒房之助,甚見寵待。」唐.杜甫〈麗人行〉:「就中雲幕椒房親,賜名大國虢與秦。」

Cấu tạo: 椒 (tiêu) + 房 (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Căn phòng trát bột hạt tiêu cho ấm. Chỗ nơi cung nữ ở. Cung oán ngâm khúc: »Bực mình muốn đạp tiêu phòng mà ra«
  • Biên soạn 椒房 iāofáng n. <trad.> private apartments of the empress M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.椒,花椒,形似茱萸,多子,可製香料。椒房指椒房殿,在未央宮,為漢代皇后居住的宮殿。以椒和泥塗壁,使溫暖、芳香,並象徵多子。後泛指后妃的居室。《文選.班固.西都賦》:「後宮則有掖庭椒房,后妃之室。」唐.白居易〈長恨歌〉:「梨園子弟白髮新,椒房阿監青娥老。」 2.后妃的代稱。《晉書.卷五七.胡奮傳》:「奮既舊臣,兼有椒房之助,甚見寵待。」唐.杜甫〈麗人行〉:「就中雲幕椒房親,賜名大國虢與秦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即椒房殿。 2.泛指后妃居住的宫室。 3.后妃的代称。

Eng

  • Cihui 椒房 iāofáng n. <trad.> private apartments of the empress M:¹jiān
  • Tần suất từ 椒房 iāofáng n. <trad.> private apartments of the empress M:¹jiān

other

  • Nguồn khác »Bực mình muốn đạp tiêu phòng mà ra«

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲