椿堂

xuân đường

Hán Việt: xuân đường

Tổng quan

hà có cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha — Chỉ người cha. Đoạn trường tân thanh: »Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi sinh về hộ tang«. xuân đường xuân đường ☆Nhà có cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha — Chỉ người cha. Đoạn trường tân thanh: »Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi sinh về hộ tang«.

Cấu tạo: 椿 (xuân) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà có cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha — Chỉ người cha. Đoạn trường tân thanh: »Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi sinh về hộ tang«. xuân đường xuân đường ☆Nhà có cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha — Chỉ người cha. Đoạn trường tân thanh: »Liêu dương cách trở sơn khê, Xuân…

ja

  • JMdict father|male parent|father's room