椿壽
xuân thọ
Hán Việt: xuân thọ
Tổng quan
祝人長壽之辭。如:「敬具菲儀,用祝椿壽。」也稱為「椿齡」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chúc thọ
- Biên soạn 椿壽 hūnshòu n. venerable/great age; long life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祝人長壽之辭。如:「敬具菲儀,用祝椿壽。」也稱為「椿齡」。
Eng
- Cihui 椿壽 hūnshòu n. venerable/great age; long life