椿庭
xuân đình
Hán Việt: xuân đình · Pinyin: chūn tíng
Tổng quan
ân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha. xuân đình xuân đình ☆Sân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha. phụ thân。指父親。以椿有壽考之征,庭即趨庭的庭,所以世稱父為椿庭"上古有大椿者,以八千歲為春,八千歲為秋。"
Nghĩa
Việt
- Cihui ân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha. xuân đình xuân đình ☆Sân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha. phụ thân。指父親。以椿有壽考之征,庭即趨庭的庭,所以世稱父為椿庭"上古有大椿者,以八千歲為春,八千歲為秋。"
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對父親的尊稱。明.朱權《荊釵記》第二齣:「不幸椿庭早逝,惟賴母親訓育成人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 父亲的代称。
Eng
- Cihui 椿庭 hūntíng n. one's father
ja
- JMdict father