椿庭

chūn tíngxuân đình

Hán Việt: xuân đình · Pinyin: chūn tíng

Tổng quan

phụ thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

父亲的代称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對父親的尊稱。明.朱權《荊釵記》第二齣:「不幸椿庭早逝,惟賴母親訓育成人。」

Cấu tạo: 椿 (xuân) + 庭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha.; ân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình — Chỉ người cha.; phụ thân
  • Biên soạn 椿庭 hūntíng n. one's father

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對父親的尊稱。明.朱權《荊釵記》第二齣:「不幸椿庭早逝,惟賴母親訓育成人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父亲的代称。

Eng

  • JMdict father
  • Cihui 椿庭 hūntíng n. one's father
  • Tần suất từ 椿庭 hūntíng n. one's father

ja

  • JMdict 椿庭(ちんてい)

other

  • Nguồn khác Sân có trồng cây xuân. Chỉ ngôi nhà của cha mình
  • Nguồn khác Chỉ người cha

Từ liên quan

Gần nghĩa

庭中 · 庭儀 · 庭前 · 庭园 · 庭堂 · 庭外 · 庭审 · 庭燎