椿萱

chūn xuān xuân huyên

Hán Việt: xuân huyên · Pinyin: chūn xuān

Tổng quan

xuân huyên; phụ mẫu; cha mẹ。比喻父母。

Cấu tạo: 椿 (xuân) + (huyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuân huyên; phụ mẫu; cha mẹ。比喻父母。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 椿,香椿。萱,萱草。椿萱比喻父母。唐.牟融〈送徐浩〉詩:「知君此去情偏切,堂上椿萱雪滿頭。」《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「萬里十六歲時,椿萱俱喪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 父母的代称:~并茂(比喻父母都健在)。

Eng

  • Cihui 椿萱 hūnxuān n. <wr.> one's parents