萱
huyên
Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān
Tổng quan
cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava) biến thể cũ của 萱[xuan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Hán Việt | huyên |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Mân Nam | huan1 |
| Nhật Bản | KAYA |
| Hàn Quốc | 훤 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Phản thiết | 許元切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ huyên. Một tên là {vong ưu} [忘憂], lại gọi là {nghi nam} [宜男] hoa lá đều ăn được cả. Kinh Thi [詩經] có câu {yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối} [焉得萱草, 言樹之背] sao được cỏ huyên, ở sau nhà phía bắc, tức là hoa này vậy. Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là {huyên đường}…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hiên Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hiên Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。百合科萱草屬,「萱草」之簡稱,參見「萱草」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萱 (形声。从苃,宣声。本义萱草。一种草本植物,传说可以使人忘忧) 同本义 古称母亲居室为萱堂,后因以萱为母亲或母亲居处的代称 北堂有萱兮,何以忘忧?--《红楼梦》 又如萱辰(母亲的生日);萱亲(母亲的别称);萱草(借指母亲) 萱(蘴)xuān
Eng
- CC-CEDICT orange day-lily (Hemerocallis flava)
- CC-CEDICT old variant of 萱[xuan1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】况袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。【韻會】忘憂草,卽今之鹿蔥也。【說文】作藼。又从宣。【詩·衞風】焉得諼草,言樹之背。本又作萱。【本草註】花宜懷妊,婦人佩之必生男,故名宜男。◎按萱字《詩》作諼,《說文》作藼,又作蕿,《爾雅》又作萲。《正字通》獨以藼爲正,似泥。
Thuyết Văn
或从宣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宣聲。
【萱】 (huyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宣 (tuyên (To lớn. Như {tuyên t)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蕿 · 藼 · 蘐 · 萲 · 蕿 · 藼 · 蘐 · 萲