楓陛

fēng bì phong bệ

Hán Việt: phong bệ · Pinyin: fēng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (bệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hềm nhà, hai bên trồng cây phong. Chỉ nơi vua ở (cung điện đời Hán xung quanh trồng nhiều cây phong). phong bệ phong bệ ☆Thềm nhà, hai bên trồng cây phong. Chỉ nơi vua ở (cung điện đời Hán xung quanh trồng nhiều cây phong).