楔住

tiết trụ

Hán Việt: tiết trụ

Tổng quan

cái nêm, vật hình nêm, (quân sự) mũi nhọn, nêm, chêm, (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm, bửa ra, tách ra, chẻ ra, chen vào, dấn vào

Cấu tạo: (tiết) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nêm, vật hình nêm, (quân sự) mũi nhọn, nêm, chêm, (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm, bửa ra, tách ra, chẻ ra, chen vào, dấn vào

Eng

  • Cihui 楔住 iēzhù r.v. put a wedge in to fasten