楔子

xiē zitiết tử

Hán Việt: tiết tử · Pinyin: xiē zi

Tổng quan

cái chêm; vật chêm.; đinh gỗ hoặc đinh tre (đóng trên tường để treo đồ đạc).; đoạn đệm; phần đệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一头粗厚一头薄削的木片,插入缝隙中使物固定这儿还有点松动,楔个楔子进去。②元代杂剧中加在最前面或两折之间的片断,作为剧情的开端或衔接。也指长篇小说之前的引子,以引出正文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.填補空隙的東西,如木塞。《水滸傳》第五五回:「水底下早鑽起四五十水軍,盡把船尾楔子拔了,水都滾入船裡來。」 2.元雜劇中,在四折之外,視劇情需要所加的獨立段落,以銜接劇情。 3.小說前的序文。《儒林外史》第一回:「這不過是個楔子,下面還有正文。」

Cấu tạo: 楔 (tiết) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nêm
  • Cihui cái chốt
  • Cihui nút chặn
  • Cihui lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại)
  • Cihui lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên
  • Tần suất từ cái nêm , cái chốt , nút chặn , lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại) , lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên; tiết tý/tiết tử: cái chêm/vật chêm/đinh gỗ hoặc đinh tre/đoạn đệm/phần đệm; vật chèn, con chèn, vật chêm, đòn kê; đòn chống (thuyền hay tàu ở trên cạn), (kỹ thuật) nệm, gối; cái lót trục, (+ up) chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ), bày ngổn ngang, bày bừa bãi (hàng hải) cọc đầu dây, (kỹ thuật) cái chèn, cái chêm, (kỹ thuật) bản giằng cái nêm, vật hình nêm, (quân sự) mũi nhọn, nêm, chêm, (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào, (từ hiếm,nghĩa…
  • Biên soạn 楔子 xiēzi n. 1. wedge 2. peg 3. prologue/interlude in a drama/novel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.填補空隙的東西,如木塞。《水滸傳》第五五回:「水底下早鑽起四五十水軍,盡把船尾楔子拔了,水都滾入船裡來。」 2.元雜劇中,在四折之外,視劇情需要所加的獨立段落,以銜接劇情。 3.小說前的序文。《儒林外史》第一回:「這不過是個楔子,下面還有正文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一头粗厚一头薄削的木片,插入缝隙中使物固定这儿还有点松动,楔个楔子进去。②元代杂剧中加在最前面或两折之间的片断,作为剧情的开端或衔接。也指长篇小说之前的引子,以引出正文。
  • Kaggle Zh-Vi chock

Eng

  • JMdict wedge
  • JMdict lynchpin
  • JMdict cotter
  • Cihui wedge; peg; stopper; prologue (in some modern novels); prologue or interlude in Yuan dynasty drama
  • Tần suất từ 楔子 xiēzi n. 1. wedge 2. peg 3. prologue/interlude in a drama/novel

Đức

  • Handedict Keil (S, Phys)

ja

  • JMdict 楔子(けっし)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

尾声