楚囚

chǔ qiú sở tù

Hán Việt: sở tù · Pinyin: chǔ qiú

Tổng quan

gười tù nước Sở, chỉ người tù có tiếng tăm, được kính trọng (do điển Chung Nghi người nước Sở, bị tù tại nước Tấn, nhưng vua Tấn kính trọng tài đức mà tha về). sở tù sở tù ☆Người tù nước Sở, chỉ người tù có tiếng tăm, được kính trọng (do điển Chung Nghi người nước Sở, bị tù tại nước Tấn, nhưng vua Tấn kính trọng tài đức mà tha về). người bị giam cầm; người bị tù; người rơi vào tình huống khó xử; t…

Cấu tạo: (sở) + (tù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười tù nước Sở, chỉ người tù có tiếng tăm, được kính trọng (do điển Chung Nghi người nước Sở, bị tù tại nước Tấn, nhưng vua Tấn kính trọng tài đức mà tha về). sở tù sở tù ☆Người tù nước Sở, chỉ người tù có tiếng tăm, được kính trọng (do điển Chung Nghi người nước Sở, bị tù tại n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指囚犯、戰俘。參見「南冠楚囚」條。《晉書.卷六五.王導傳》:「當共戮力王室,克復神州,何至作楚囚相對耶?」宋.文天祥〈正氣歌〉:「楚囚纓其冠,傳車送窮北。」

Eng

  • Cihui 楚囚 hǔqiú n. 1. a prisoner 2. a man in great straits