楚辭
sở từ
Hán Việt: sở từ · Pinyin: chǔ cí
Tổng quan
Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)
Nghĩa
Việt
- Cihui Sở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時代南方楚國的詩歌。楚懷王時的賢臣屈原,被讒而遭流放,作離騷以自傷,後人如宋玉、唐勒等人仿屈原文體而作,名篇備出,成為極重要的文學作品。而這一類文體的作品,通稱為「楚辭」。楚辭為南方文學的代表,用句多是六言七言參差,描寫個人情懷,富有浪漫神祕氣息,其用韻而長篇鋪敘,開漢賦的先河。漢劉向彙集屈原、宋玉、賈誼等人作品,輯成《楚辭》。王逸為之注釋,名為「楚辭章句」。
Eng
- CC-CEDICT Songs of Chu, an anthology of poetic songs, many from the state of Chu 楚[Chu3], collected in the Han dynasty 漢朝|汉朝[Han4 chao2]
- Cihui Songs of Chu, an anthology of poetic songs, many from the state of Chu 楚, collected in the Han dynasty 漢朝|汉朝