楞住

lăng trụ

Hán Việt: lăng trụ

Tổng quan

thất thần

Cấu tạo: (lăng) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發呆、失神。如:「突然在街上遇到十幾年不見的好友,他一下子楞住了,幾乎不敢相信自己的眼睛。」