楞住
lăng trụ
Hán Việt: lăng trụ
Tổng quan
lăng trụ: thất thần
發呆、失神。如:「突然在街上遇到十幾年不見的好友,他一下子楞住了,幾乎不敢相信自己的眼睛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thất thần
- Tần suất từ sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh, tiết đông giá, sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...), đóng băng, đông lại (vì lạnh), lạnh cứng, thấy lạnh, thấy giá, thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ), làm đóng băng, làm đông, làm lạnh cứng, ướp lạnh (thức ăn), làm (ai) ớn lạnh, làm lạnh nhạt (tình cảm), làm tê liệt (khả năng...), ngăn cản, cản trở (sự thực hiện), ổn định; hạn định (giá cả, tiền lương...), (từ lóng) nắm chặt lấy, giữ chặt lấy, cho (ai) ra rìa, phủ đầy băng; bị phủ đầy băng, làm ai sợ hết hồn, (thông tục) mức chịu đựng cao nhất; lăng trụ: thất thần; thất thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發呆、失神。如:「突然在街上遇到十幾年不見的好友,他一下子楞住了,幾乎不敢相信自己的眼睛。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi freeze
Eng
- Tần suất từ freeze