楞層

léng cénglăng tằng

Hán Việt: lăng tằng · Pinyin: léng céng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.狰狞,严厉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猙獰、威嚴的樣子。《大唐三藏取經詩話上》:「法師與猴行者不免進上寺門歇息,見門下左右金剛,精神猛烈、氣象生獰、古貌楞層、威風凜冽。」也作「稜層」。

Cấu tạo: 楞 (lăng) + 層 (tằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猙獰、威嚴的樣子。《大唐三藏取經詩話上》:「法師與猴行者不免進上寺門歇息,見門下左右金剛,精神猛烈、氣象生獰、古貌楞層、威風凜冽。」也作「稜層」。

other

  • Nguồn khác PDgNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 石塔楞層當宇宙、 金鈴搖拽動人天。 Tháp đá vút cao cùng vũ trụ, Linh vàng rung lắc động trời người

Từ liên quan

Gần nghĩa

層雲 · 層化 · 層壓 · 層疊 · 層子 · 層層 · 層巖 · 層巒