楞層

léng céng lăng tằng

Hán Việt: lăng tằng · Pinyin: léng céng

Tổng quan

Cấu tạo: (lăng) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LĂNG TẰNG Cao vút một mình. PDgNL q. thượng ghi: 石塔楞層當宇宙、 金鈴搖拽動人天。 Tháp đá vút cao cùng vũ trụ, Linh vàng rung lắc động trời người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猙獰、威嚴的樣子。《大唐三藏取經詩話上》:「法師與猴行者不免進上寺門歇息,見門下左右金剛,精神猛烈、氣象生獰、古貌楞層、威風凜冽。」也作「稜層」。