揭晓

jiē xiǎoyết hiểu

Hán Việt: yết hiểu · Pinyin: jiē xiǎo

Tổng quan

Hán Việt: KIẾT, YẾT HIỂU công bố; tuyên bố; loan báo. danh sách tuyển chọn vẫn chưa được công bố. 乒乓球賽的結果已經揭曉了. kết quả thi đấu bóng bàn đã được công bố rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

公布(事情的结果):录取名单还没有~, 乒乓球赛的结果已经~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公布使人知悉。如:「謎底揭曉」、「榜單揭曉」。《初刻拍案驚奇》卷三二:「而今揭曉在即,倘得寸進,必當以禮娶子,貯於金屋。」

Cấu tạo: 揭 (yết) + 曉 (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tuyên bố; loan báo; yết hiểu: công bố/tuyên bố/loan báo
  • Biên soạn 揭曉 iēxiǎo* v. announce; publish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公布使人知悉。如:「謎底揭曉」、「榜單揭曉」。《初刻拍案驚奇》卷三二:「而今揭曉在即,倘得寸進,必當以禮娶子,貯於金屋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公布(事情的结果):录取名单还没有~, 乒乓球赛的结果已经~。

Eng

  • Cihui to announce publicly; to publish; to make known; to disclose
  • Tần suất từ 揭曉 iēxiǎo* v. announce; publish , Bǐsài jiéguǒ míngtiān cáinéng ∼. The results of the competition will not be announced until tomorrow

Đức

  • Handedict enthüllen, mitteilen, bekanntgeben, bekannt machen, informieren

other

  • Nguồn khác Bày tỏ ra, giảng giải cho người khác rõ
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự treo bảng cho biết tên người thi đậu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发表 · 楬櫫