業主

yè zhǔ nghiệp chủ

Hán Việt: nghiệp chủ · Pinyin: yè zhǔ

Tổng quan

chủ sở hữu | người chủ

Cấu tạo: (nghiệp) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ sở hữu | người chủ
  • Cihui nghiệp chủ nghiệp chủ ☆Người đứng đầu một công việc kinh doanh lớn lao — Người nắm giữ một tài sản to lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱土地房屋等產業的所有人。《儒林外史》第一六回:「我賭氣不賣給他,他就下一個毒,串出上手業主拿原價來贖我的。」《二十年目睹之怪現狀》第九四回:「便傳了地保,叫了那業主來,說明要買他祠堂的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产业或企业的所有者。

Eng

  • CC-CEDICT owner|proprietor
  • Cihui owner; proprietor

ja

  • JMdict business operator