業務
nghiệp vụ
Hán Việt: nghiệp vụ · Pinyin: yè wù
Tổng quan
kinh doanh | công việc chuyên môn | dịch vụ | LT:項|项
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh doanh | công việc chuyên môn | dịch vụ | LT:項|项
- Cihui nghiệp vụ nghiệp vụ ☆Công việc thuộc phần mình làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職業上的事務,統稱為「業務」。如:「旅遊業務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本行业﹑本职的事务;专业工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本行业﹑本职的事务;专业工作。
Eng
- CC-CEDICT business|professional work|service|CL:項|项[xiang4]
- Cihui business; professional work; service; CL:項|项
ja
- JMdict business|work|operations|service|duties