業因

yè yīn nghiệp nhân

Hán Việt: nghiệp nhân · Pinyin: yè yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp nhân (術語)善業為樂果之因,惡業為苦果之因者。成實論業因品曰:「業是受身因緣。」又曰:「萬物從業因生。」般舟讚曰:「門門不同八萬四,為滅無明果業因。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教謂造成苦、樂等生活經驗的原因。也就是過去世的意志行為。《阿毗達磨俱舍論》卷九:「謂非一切所引諸蘊增長、相續、脩、促、量齊,引壽業因有差別故。」

Eng

  • Cihui 業因 èyīn* n. <Budd.> karmic cause

ja

  • JMdict karma