业垢

nghiệp cấu

Hán Việt: nghiệp cấu

Tổng quan

nghiệp cấu (譬喻)惡業不淨,而感苦果,故譬之於塵垢。讚阿彌陀佛偈曰:「清淨光明無有對。故佛又號無對光。遇斯光者業垢除。」☸

Cấu tạo: (nghiệp) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp cấu (譬喻)惡業不淨,而感苦果,故譬之於塵垢。讚阿彌陀佛偈曰:「清淨光明無有對。故佛又號無對光。遇斯光者業垢除。」☸