業報

yè bào nghiệp báo

Hán Việt: nghiệp báo · Pinyin: yè bào

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệp) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự đền trả lại những điều thiện ác đã làm. nghiệp báo nghiệp báo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự đền trả lại những điều thiện ác đã làm. nghiệp báo (術語)應於善惡業因之苦樂果報。又業因與果報。寶積經九十六曰:「閻羅常告彼罪人,無有少罪我能加,汝自作罪今日來業報自招無代者。」南本涅槃經六曰:「是薄福人受業報故。」法華經序品曰:「善惡業緣,受報好醜。」宗鏡錄二十六曰:「命是一期之業報。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。善惡業因的苦樂果報。《大寶積經》卷九六:「汝自作罪今自來,業報自招無代者。」《唐語林.卷三.方正》:「代宗惑釋氏業報輕重之說,政事多託於宰相。」

Eng

  • Cihui 業報 èbào* n. <Budd.> good will be rewarded with good, and evil with evil (the doctrine of karmic retribution)

ja

  • JMdict karma effects|fate|inevitable retribution