業態

yè tài nghiệp thái

Hán Việt: nghiệp thái · Pinyin: yè tài

Tổng quan

mô hình (ngành bán lẻ)

Cấu tạo: (nghiệp) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô hình (ngành bán lẻ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 业务经营的形式、状态:京城零售业在~上已形成新的格局。

Eng

  • CC-CEDICT (retail industry) format
  • Cihui (retail industry) format

ja

  • JMdict business conditions|business category|line of business